logo
028.62 709791
dien-mat-troi-cho-nha-mayhop-tac-va-dau-tudau-tu-tai-chinh-cho-nha-mayle-khoi-cong-1mwchung-nhan-nang-luong-sachle-khoi-cong-du-an-2mw
DANH MỤC SẢN PHẨM

Bảng giá điện 2021 EVN vẫn áp dụng theo Quyết định 648/QĐ-BCT

Biểu giá điện 2021 vẫn áp dụng theo Quyết định 648/QĐ-BCT, cụ thể từ ngày 20/3/2019 mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh chưa gồm thuế GTGT, tăng so với Quyết định 4495/QĐ-BCT là 143,79 đồng/kWh. Trong đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được chia làm 6 bậc, theo cách tính lũy tiến với mức giá như sau:
tin-tuc-2
  • Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh: 1.678 đồng/kWh (giá cũ là 1.549 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh (giá cũ là 1.600 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh (giá cũ là 1.858 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh (giá cũ là 2.340 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh (giá cũ là 2.615 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh (giá cũ là 2.701 đồng/kWh).

Biểu giá điện mới nhất năm 2021

    Giảm tiền điện đợt 3 trong tháng 7 cho những đối tượng nào?

    Nghị quyết 55/NQ-CP ngày 02/6/2021, Chính phủ đồng ý giảm tiền điện đợt 3 do Covid-19. Mức giảm tiền điện như sau:

    • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở đang thực hiện làm nơi cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
    • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế đang được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
    • Không thực hiện hỗ trợ giảm tiền điện đối với các cơ sở phục vụ phòng, chống bệnh COVID-19 thu phí cách ly y tế tập trung được quy định tại Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 8.2 về chi phí cách ly y tế, khám, chữa bệnh và một số chế độ đặc thù trong phòng, chống dịch COVID-19.

    Thời gian hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền đợt 3 cho khách hàng sử dụng điện theo quy định là 7 tháng từ kỳ hóa đơn tiền điện tháng 6 đến kỳ hóa đơn tiền điện tháng 12.2021.

    Biểu giá điện bán lẻ 2021

    GIÁ BÁN ĐIỆN

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
    1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
    1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
    a) Giờ bình thường1.536
    b) Giờ thấp điểm970
    c) Giờ cao điểm2.759
    1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a) Giờ bình thường1.555
    b) Giờ thấp điểm1.007
    c) Giờ cao điểm2.871
    1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a) Giờ bình thường1.611
    b) Giờ thấp điểm1.044
    c) Giờ cao điểm2.964
    1.4Cấp điện áp dưới 6 kV

    a) Giờ bình thường

    1.685

    b) Giờ thấp điểm1.100
    c) Giờ cao điểm3.076
    2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
    2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
    2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.659
    2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.771
    2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
    2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.827
    2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.902
    3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
    3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
    a) Giờ bình thường2.442
    b) Giờ thấp điểm1.361
    c) Giờ cao điểm4.251
    3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a) Giờ bình thường2.629
    b) Giờ thấp điểm1.547
    c) Giờ cao điểm4.400
    3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
    a) Giờ bình thường2.666
    b) Giờ thấp điểm1.622
    c) Giờ cao điểm4.587
    4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
    4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.678
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.734
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.014
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.536
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.834
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.927
    4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.461
    5Giá bán buôn điện nông thôn
    5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.403
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.459
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.590
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3001.971
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.231
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.323
    5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.473
    6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
    6.1Thành phố, thị xã
    6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
    6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.568
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.624
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.839
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.327
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.625
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.713
    6.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.545
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.601
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.786
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.257
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.538
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.652
    6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
    6.2Thị trấn, huyện lỵ
    6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
    6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.514
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.570
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.747
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.210
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.486
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.569
    6.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.491
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.547
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.708
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.119
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.399
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.480
    6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
    7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
    7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.646
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.701
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.976
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.487
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.780
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.871
    7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
    a) Giờ bình thường2.528
    b) Giờ thấp điểm1.538
    c) Giờ cao điểm4.349
    8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
    8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
    8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
    a) Giờ bình thường1.480
    b) Giờ thấp điểm945
    c) Giờ cao điểm2.702
    8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
    a) Giờ bình thường1.474
    b) Giờ thấp điểm917
    c) Giờ cao điểm2.689
    8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
    a) Giờ bình thường1.466
    b) Giờ thấp điểm914
    c) Giờ cao điểm2.673
    8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv
    8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a) Giờ bình thường1.526
    b) Giờ thấp điểm989
    c) Giờ cao điểm2.817
    8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a) Giờ bình thường1.581
    b) Giờ thấp điểm1.024
    c) Giờ cao điểm2.908
    9Giá bán buôn điện cho chợ2.383


    Biểu giá bán buôn điện 2021

    1. Nông thôn

    TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
    1Sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.403
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.459
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.590
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3001.971
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.231
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.323
    2Mục đích khác1.473

    2. Khu tập thể, cụm dân cư

    TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
    1Thành phố, thị xã
    1.1Sinh hoạt
    1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.568
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.624
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.839
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.327
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.625
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.713
    1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.545
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.601
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.786
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.257
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.538
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.652
    1.2Mục đích khác1.485
    2Thị trấn, huyện lỵ
    2.1Sinh hoạt
    2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.514
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.570
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.747
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.210
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.486
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.569
    2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.491
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.547
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.708
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.119
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.399
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.480
    2.2Mục đích khác1.485

    3. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

    TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
    1Giá bán buôn điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.646
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.701
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.976
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.487
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.780
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.871
    2Giá bán buôn điện cho mục đích khác
    a) Giờ bình thường2.528
    b) Giờ thấp điểm1.538
    c) Giờ cao điểm4.349

    4. Khu công nghiệp

    TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
    1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
    1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
    a) Giờ bình thường1.480
    b) Giờ thấp điểm945
    c) Giờ cao điểm2.702
    1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
    a) Giờ bình thường1.474
    b) Giờ thấp điểm917
    c) Giờ cao điểm2.689
    1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
    a) Giờ bình thường1.466
    b) Giờ thấp điểm914
    c) Giờ cao điểm2.673
    2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
    2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a) Giờ bình thường1.526
    b) Giờ thấp điểm989
    c) Giờ cao điểm2.817
    2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a) Giờ bình thường1.581
    b) Giờ thấp điểm1.024
    c) Giờ cao điểm2.908


    5. Giá bán buôn điện cho chợ

    • Mức giá là 2.383 đ/kWh

    Biểu giá bán điện theo giờ 2021

    1. Quy định về giờ:

    a) Giờ bình thường

    Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

    - Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

    - Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

    - Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

    Ngày Chủ nhật

    Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

    b) Giờ cao điểm

    Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

    - Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

    - Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

    Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

    c) Giờ thấp điểm:

    Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

    2. Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá

    a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

    b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

    c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt;

    Biểu giá điện mặt trời năm 2021

    Ngày 6/4/2020, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 13/2020/QĐ-TTg khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam. Theo đó đã đưa ra biểu giá mua điện mặt trời như sau:

    BIỂU GIÁ MUA ĐIỆN MẶT TRỜI
    (Kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 ca Thủ tướng Chính phủ)

    TTCông nghđiện mặt trờiGiá điện
    VNĐ/kWhTương đương UScent/kWh
    1Dự án điện mặt trời nổi1.7837,69
    2Dự án điện mặt trời mặt đất1.6447,09
    3Hệ thống điện mặt trời mái nhà1.9438,38

    Giá mua điện mặt trời này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được điều chỉnh theo biến động tỷ giá của đồng Việt Nam với đô la Mỹ.

    Giá điện 2021 cho hộ nghèo, thu nhập thấp

    • Đối tượng: Các hộ nghèo, hộ chính sách theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định
    • Mức hỗ trợ: Tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.
    • Hình thức chi trả: UBND cấp xã thực hiện chi trả cho hộ nghèo trên địa bàn theo định kỳ 1 quý 1 lần.

    Cách tính tiền điện năm 2021

    Bạn có thể sử dụng công cụ tính tiền điện trực tuyến rất đơn giản, chỉ cần nhập đầy đủ thông tin:

    • Từ ngày - đến ngày: Điền thông tin chu kỳ hóa đơn tiền điện theo tháng mà bạn cần tính.
    • Tổng điện năng tiêu thụ (kWh): Nhập tổng điện năng tiêu thụ trong tháng.
    • Số hộ dùng điện (hộ): Điền số hộ dùng điện (vd 1 hộ, 2 hộ..)

    Sau khi nhập đầy đủ thông tin các bạn nhấn Tính toán là bạn có thể tự tính toán số tiền điện của gia đình mình.



    BIỂU GIÁ LẮP ĐIỆN MẶT TRỜI
    Bảng lựa chọn công suất:

    Hóa đơn tiền điện hằng tháng
    gia đình trả EVN 

    Công suất hệ thống (kWp)

    Số tấm Pindự kiến lắp đặt

    Tạo ra số điện kWh/tháng

    % Tiết kiệm tiền điện

    Diện tích lắp / m2

    Bảng giá lắp điện năng lượng mặt trời năm 2021 

    600 ngàn

    2.22

    6

    240-300 kw

    90%

    12

    35 triệu - 45 triệu

    1 triệu

    3.33

    9

    360-450 kw

    90%

    18

    45 triệu - 55 triệu

    2 triệu

    5.55

    15

    600-750 kw

    90%

    30

    75 triệu - 90 triệu

    3 triệu

    6.66

    18

    720-900 kw

    85%

    36

    90 triệu - 105 triệu

    4 triệu

    8.88

    24

    960-1.200 kw

    84%

    48

    110 triệu - 125 triệu

    5 triệu

    11.1

    30

    1.200-1.500 kw

    84%

    60

    150 triệu - 165 triệu

    8 triệu

    16.28

    44

    1.800-2.250 kw

    80%

    88

    225 triệu - 240 triệu

    10 triệu

    22.2

    60

    2.400-3.000 kw

    81%

    120

    290 triệu - 315 triệu

    15 triệu

    33.3

    90

    3.600-4.500 kw

    81%

    180

    450 triệu - 465 triệu

    25 triệu

    55.5

    150

    6.000-7.500 kw

    81%

    300

    770 triệu - 790 triệu

    30 triệu

    66.6

    180

    7.200-9.000 kw

    81%

    360

    910 triệu - 925 triệu

    40 triệu

    88.8

    240

    9.600-12.000 kw

    81%

    480

    880 triệu - 895 triệu



    HÃY ĐẾN VỚI CÔNG TY NGUỒN SÁNG – LIGHT SOLAR  BẠN HOÀN TOÀN YÊN TÂM :

    + Chúng tôi có Quỹ Đầu Tư Tài Chính 100% vốn lắp đặt Điện Mặt Trời cho Nhà Máy - Xí Nghiệp
    + Chúng tôi với Kinh nghiệm lâu năm trong kỹ thuật Lắp Đặt Điện Năng Lượng Mặt Trời
    + Chúng Tôi phân phối các Tấm Pin Năng Lượng Uy tín trên Thế giới, Nhập Khẩu trực tiếp

    + Chúng tôi đảm bảo Chất lượng tuyệt đối và giá cả tốt nhất - Tiêu chuẩn USA - ĐỨC
    + Chúng tôi có đội ngũ Thi công Chuyên nghiệp nhất - Nhanh Nhất - Bao Lắp Đặt Trọn Gói

    TIÊU CHÍ CỦA SOLAR NGUỒN SÁNG

    Sản phẩm Chất Lượng - Tư Vấn Nhiệt Tình - Phục Vụ tâm Tâm - Thi Công đảm Bảo - Bảo Hành Uy Tín - Sự hài lòng khách hàng luôn là tiêu chí của Solar Nguồn Sáng

    Hãy liên hệ với Công ty chúng tôi sẽ nhận sản phẩm tốt – Giá thành hợp lý.

    CÔNG TY NGUỒN SÁNG - LIGHT SOLAR
    ĐC: 52 Đông Du, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM
    VP: 01 Đường số 13, KP.6, P.Hiệp Bình Chánh, TP.Thủ Đức

    VPKT: 354/22 Phan Văn Trị, P.11, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
    Kho Hàng: 656/ Quang Trung, P.11, Gò Vấp
    ĐT: 028.62 709 791 - Hotline: 0902907977
    Email: solarnguonsang@gmail.com
    www.solarNguonsang.com

     

    2062 views
    EVN
    Ngày đăng: 01/07/2021 14:39:13
    Tags: 1
    Đánh giá chất lượng sản phẩm
    Kết quả: 5/5 - (3 vote)
    Họ và Tên: - Email:
    880   
    COMMENTS (0)
    No Comment
    BACK     NEXT
    Các tin khác

    ĐĂNG  KÝ  CHO THUÊ  MÁI  NHÀ  MÁY

    LẮP ĐIỆN MẶT TRỜI

    Hỗ  trợ  Bảo  trì nâng cấp mái cho  nhà  máy, Tôn  củ  thay  Tôn mới. 
    Doanh Thu cho Thuê mái hàng năm. (Thoả thuận) 
    Hoa hồng cao  cho người giới thiệu.

     
    • LIÊN HỆ

    • CÔNG TY NGUỒN SÁNG - LIGHT SOLAR
      ĐC: 52 Đông Du, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM
      VP: 01 Đường số 13, KP.6, P.Hiệp Bình Chánh, TP.Thủ Đức

      VPKT: 354/22 Phan Văn Trị, P.11, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
      Kho: 656/ Quang Trung, P.11, Gò Vấp
      ĐT: 028.62 709 791 - Hotline: 0902907977
      Email: solarNguonsang@gmail.com
      www.solarNguonsang.com
      - www.lightsolar.vn

         




    • HOTLINE

    • Hotline: 0902 907 977
      ĐT: 028.62709791

      KD: 093 889 7983
      KD: 0978 570 574
      Doanh nghiệp: 0933 911 977

      Online: 3    Visitor: 313.534

    • FACEBOOK

    ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
    0902 907 977 
    Hotline